PHÒNG THÍ NGHIỆM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

—♦—

I. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ

* Chức năng: Thực hiện nghiên cứu khoa học, liên kết đào tạo đại học và sau đại học, tư vấn và chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực công nghệ tế bào động và thực vật.

* Nhiệm vụ:

– Đầu mối thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cơ bản và ứng dụng trong lĩnh vực công nghệ tế bào động và thực vật.
– Thực hiện liên kết đào tạo đại học và sau đại học về công nghệ tế bào với các trường đại học trong và ngoài đại học Huế. Xây dựng chương trình và tham gia đào tạo kỹ thuật viên hoặc các khóa tập huấn ngắn hạn về công nghệ tế bào.
– Tham gia các hoạt động ứng dụng và chuyển giao khoa học công nghệ trong lĩnh vực công nghệ tế bào để phục vụ phát triển kinh tế xã hội.

II. CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ

Danh sách cán bộ cơ hữu

TT Họ và tên Chuyên ngành Học vị Vị trí
1 Nguyễn Thị Thu Liên Sinh học, Công nghệ sinh học PGS.TS Trưởng phòng
2 Lê Thị Tuyết Nhân Công nghệ sinh học Thạc sĩ Nghiên cứu viên

Danh sách cán bộ phối hợp

TT Họ và tên Chuyên ngành Học vị Đơn vị công tác
1 Hoàng Tấn Quảng Sinh học, công nghệ sinh học Tiến sĩ Phòng thí nghiệm Công nghệ gen, Viện Công nghệ sinh học
2 Nguyễn Quang Đức Tiến Sinh học, công nghệ sinh học TS. Khoa Sinh học, Trường đại học Khoa học, Đại học Huế
3 Nguyễn Thị Hoài Dược PGS. TS. Khoa Dược, Trường đại học Y Dược, Đại học Huế
4 Nguyễn Thị Tân Y học cổ truyền PGS. TS. Khoa Y học cổ truyền, Trường đại học Y Dược, Đại học Huế
5 Trương Thị Bích Phượng Công nghệ sinh học PGS. TS. Khoa Sinh học, Trường đại học khoa học, Đại học Huế
6 Nguyễn Văn Huệ Sinh học ThS Khoa Thuỷ sản, Đại học Nông lâm Huế
7 Phan Thị Diễm Thi Công nghệ sinh học ThS Phòng thí nghiệm Công nghệ gen, Viện Công nghệ sinh học
8 Nguyễn Xuân Huy Sinh học, công nghệ sinh học TS. Khoa Sinh học, Trường đại học Sư phạm, Đại học Huế
9 Lương Quang Đốc Sinh học TS. Khoa Sinh học, Trường đại học Khoa học, Đại học Huế

III. HƯỚNG NGHIÊN CỨU

– Nghiên cứu bảo tồn nguồn gen của các cây dược liệu quý hiếm, nhân giống in vitro các loài cây có giá trị cao để cung cấp cho thị trường.
– Nghiên cứu nuôi cấy sinh khối tế bào thực vật để sản xuất các hoạt chất sinh học cung cấp nguyên liệu cho ngành dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm.
– Nghiên cứu chọn dòng tế bào các loài cây nông lâm nghiệp có khả năng chống chịu stress (chịu hạn, chịu ngập úng, chịu mặn…) và cây trồng sạch bệnh…
– Nghiên cứu sản xuất sinh khối tảo làm thực phẩm chức năng cho người, làm thức ăn sử dụng trong chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản.
– Nghiên cứu sản xuất các hợp chất sinh học có giá trị cao và nhiên liệu sinh học từ vi tảo.
– Nghiên cứu cơ chế điều hòa sinh tổng hợp các hợp chất sinh học trong cơ thể thực vật và vi tảo.
– Phát triển các loại kit phân tử chẩn đoán bệnh thuỷ sản, ô nhiễm môi trường và các loại kít chẩn đoán khác.

IV. HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC

Đề tài nghiên cứu

  1. Nghiên cứu quy trình sản xuất sinh khối tảo silic Skeletonema costatum tại Thừa Thiên Huế/ DP-DTTTH.2016-KC.05
  2. Điều tra các chất có hoạt tính sinh học mới từ hai loài vi khuẩn lam AnabaenaNostoc sp. phân lập tại Việt Nam
  3. Nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ về nhân giống hữu tính nhằm nâng cao tỷ lệ và chất lượng cây giống sâm Ngọc Linh tại huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam / DP-DT34/HĐ-SKH&CN
  4. Điều tra thành phần loài và đề xuất mô hình phát triển cây Sa nhân (Amomum) tại tỉnh Thừa Thiên Huế để tạo nguồn dược liệu / DP-DTTTH.2016

Công bố khoa học

Tạp chí quốc tế

  1. Luong Hang Thi Pham, Lien Thi Thu Nguyen, Tuan Anh Duong, Sabine Mundt, 2017. Diversity and bioactivities of nostocacean cyanobacteria isolated from paddy soil in Vietnam. Systematic and Applied Microbiology 40(8)
  2. Lien Thi Thu Nguyen, Hoang Tien Hien, Nguyen Trung Kien, Thi Thuy Duong, 2017. The occurrence of toxic cyanobacterium Cylindrospermopsis raciborskii and its toxin cylindrospermopsin in the Huong River, Thua Thien Hue province, Vietnam. Environmental Monitoring and Assessment, 189, 490.
  3. Nguyen, T.T.L., Ø. Moestrup, & Daugbjerg, 2014. Planktic cyanobacteria from freshwater localities in Thuathien-Hue province, Vietnam. III. Phylogenetic inference based on partial phycocyanin sequences, morphological and toxicological characters. Algological Studies 144: 19–43.
  4. Nguyen, T.T.L., N. Daugbjerg, G. Cronberg & Ø. Moestrup, 2013. Annamia toxica et sp. nov., a toxic cyanobacterium producing microcystins from Vietnam: ultrastructural, toxicity and molecular approaches. Phycologia, 52(1): 25-36.
  5. Nguyen, T.T.L., G. Cronberg, H. Annadotter & J. Larsen. 2007. Planktic cyanobacteria from freshwater localities in ThuaThien-Hue province, Vietnam II. Algal biomass and microcystin production. Nova Hedwigia, Stuttgart, Germany, 85: 35-49.
  6. Nguyen, T.T.L., G. Cronberg, J. Larsen & Ø. Moestrup, 2007. Planktic cyanobacteria from freshwater localities in Thuathien-Hue province, Vietnam I. Morphology and distribution. Nova Hedwigia, Stuttgart, Germany, 85: 1-34.

Tạp chí trong nước

  1. Nguyễn Thị Thu Liên, Nguyễn Hồng Sơn, Lê Thị Tuyết Nhân, 2017. Đa dạng thành phần loài vi khuẩn lam tiềm năng sinh hoạt chất kháng khuẩn kháng nấm từ đất ruộng lúa huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế.
  2. Nguyễn Thị Thu Liên, Nguyễn Hồng Sơn, Lê Thị Tuyết Nhân, 2017. Ảnh hưởng của hàm lượng chất dinh dưỡng đến sinh khối và hàm lượng lipid của chủng tảo silic nước mặn Chaetoceros Tạp chí Công nghệ sinh học 15(1): 1-8.
  3. Trương Thị Bích Phượng, Thân Trọng Bảo Khánh, Phạm Phú Bình, Nguyễn Thị Huệ, Nguyễn Thị Thu Liên, Nguyễn Thị Tân, Nhân giống in vitro cây sa nhân (Amomom sp.) ở huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế. 1D, 126.
  4. Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Cao Bảo Quang, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Kim Hồng, Nguyễn Thị Thu Liên, 2016. Nghiên cứu qui trình nhân giống in vitro cây Măng tây (Asparagus oficinalis. L). Kỷ yếu Hội nghị công nghệ sinh học toàn quốc khu vực phía nam lần IV – 2016 “Ứng dụng công nghệ vào thực tiễn”
  5. Đào Thanh Sơn, Trần Phước Thảo, Nguyễn Thị Thu Liên, Nguyễn Thanh Sơn, Bùi Bá Trung, 2016. Ghi nhận đầu tiên về độc tính của loài vi khuẩn lam Planktohrix rubescens phân lập từ ao nuôi cá tỉnh Sóc trăng. Tạp chí Sinh học, 38(1):115-123.
  6. Nguyễn Thị Thu Liên & Lê Thị Hồng Danh, 2015. Ảnh hưởng một số điều kiện nuôi trồng đến sinh trưởng của tảo silic Skeletonema costatum (Greville) Cleve. Tạp chí Khoa học Đại học Huế. 108(9): 118-128.
  7. Nguyễn Thị Thu Liên & Phan Thị Tường Vi, 2015. Nghiên cứu ảnh hưởng của phân bón đến nuôi trồng tảo Spirulina platensis sử dụng nguồn nước khoáng Thanh Tân, Phong Điền, Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế.100(1): 97-105.
  8. Nguyễn Thị Thu Liên, Lê Thị Hồng Danh, Phan Thị Thanh Thủy, 2014. Nghiên cứu loại bỏ độc tố vi khuẩn tảo lam microcystin trong nước nhờ phản ứng quang xúc tác với TiO2. Tạp chí Khoa học. Đại học Huế, 92(4):127-136.

Sản phẩm và dịch vụ

  • Bộ sưu tập các chủng vi tảo silic, tảo lam.
  • Cung cấp giống tảo
  • Cung cấp cây giống in vitro các loại: cây thuốc, hoa hồng, hoa lan và cây công nghiệp.
  • Cung cấp các khóa đào tạo ngắn hạn về kỹ năng nuôi cấy in vitro các loại cây, phân lập và nuôi cấy vi tảo…
Tiếng Việt