PHÒNG THÍ NGHIỆM TẾ BÀO

—♦—

I. CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ

TS. Nguyễn Thị Kim Cúc
Trưởng Phòng thí nghiệm
SĐT: 0943 112 476
Email: ntkcuc.huib@hueuni.edu.vn

PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Liên
Phó viện trưởng, Giảng viên
SĐT: 0936 490 805
Email: nttliencnsh@hueuni.edu.vn

ThS. Lê Thị Tuyết Nhân
Nghiên cứu viên
SĐT: 0905 081 718
Email: lttnhancnsh@hueuni.edu.vn

ThS. Nguyễn Thị Diễm
Nghiên cứu viên
SĐT: 0326 581 012
Email: ntdiem@hueuni.edu.vn

II. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ

Tháng 9 năm 2018 Phòng thí nghiệm Công nghệ Tế bào được đổi tên thành Phòng thí nghiệm Tế bào theo đề án phát triển Viện Công nghệ sinh học của Thủ tướng chính phủ nhằm thực hiện một số chức năng, nhiệm vụ như sau:

* Chức năng: Thực hiện nghiên cứu khoa học, liên kết đào tạo đại học và sau đại học, tư vấn và chuyển giao công nghệ ở các lĩnh vực liên quan tới tế bào động vật, tế bào thực, nấm dược liệu và các loại tảo

* Nhiệm vụ:

  • Đầu mối thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cơ bản và ứng dụng trong các lĩnh vực liên quan tới tế bào động, thực vật và vi tảo.
  • Thực hiện liên kết đào tạo đại học và sau đại học về công nghệ tế bào với các trường đại học trong và ngoài đại học Huế. Xây dựng chương trình và tham gia đào tạo kỹ thuật viên hoặc các khóa tập huấn ngắn hạn về công nghệ tế bào.
  • Tham gia các hoạt động ứng dụng và chuyển giao khoa học công nghệ trong lĩnh vực liên quan tới công nghệ tế bào để phục vụ phát triển kinh tế xã hội.

III. HƯỚNG NGHIÊN CỨU

  • Nghiên cứu bảo tồn nguồn gen của các cây dược liệu quý hiếm, nhân giống in vitro các loài cây có giá trị cao để cung cấp cho thị trường.
  • Nghiên cứu nuôi cấy sinh khối tế bào thực vật để sản xuất các hoạt chất sinh học cung cấp nguyên liệu cho ngành dược phẩm, mỹ phẩm và thực phẩm.
  • Nghiên cứu chọn dòng tế bào các loài cây nông lâm nghiệp có khả năng chống chịu stress (chịu hạn, chịu ngập úng, chịu mặn…) và cây trồng sạch bệnh…
  • Nghiên cứu sản xuất sinh khối tảo làm thực phẩm chức năng cho người, làm thức ăn sử dụng trong chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản.
  • Nghiên cứu sản xuất các hợp chất sinh học có giá trị cao và nhiên liệu sinh học từ vi tảo.
  • Nghiên cứu cơ chế điều hòa sinh tổng hợp các hợp chất sinh học trong cơ thể thực vật và vi tảo.
  • Nghiên cứu cơ chế tác động của một số hoạt chất sinh học từ vi tảo và thực vật lên các tế bào động vật.
  • Nghiên cứu sản xuất thực phẩm chức năng hỗ trợ làm giảm quá trình lão hóa, ung thư, tiểu đường.
  • Nghiên cứu sản xuất một số sản phẩm hỗ trợ sức khỏe từ nấm dược liệu.

IV. HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC

Đề tài nghiên cứu

  1. Nghiên cứu tối ưu điều kiện nuôi trồng để tạo quả thể nấm linh chi dạng sừng hươu (Antler-type Ganoderma lucidum).
  2. Nghiên cứu quy trình sản xuất sinh khối tảo silic Skeletonema costatum tại Thừa Thiên Huế/ DP-DTTTH.2016-KC.05.
  3. Điều tra các chất có hoạt tính sinh học mới từ hai loài vi khuẩn lam Anabaenavà Nostoc phân lập tại Việt Nam.
  4. Nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ về nhân giống hữu tính nhằm nâng cao tỷ lệ và chất lượng cây giống sâm Ngọc Linh tại huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam / DP-DT34/HĐ-SKH&CN.
  5. Điều tra thành phần loài và đề xuất mô hình phát triển cây Sa nhân (Amomum) tại tỉnh Thừa Thiên Huế để tạo nguồn dược liệu / DP-DTTTH.2016

Công bố khoa học

Tạp chí quốc tế

  1. KCT Nguyen, Yoo, MS, Kang MH, Han SH, Yun CH and Yoon BS. (2009) Development of Real-time PCR assay for the detection of Sacbrood Virus in Honeybee (Apis mellifera L.). Korean J. Apiculture, 24(1):15-21. No IF.
  2. KCTNguyen, MS Yoo, CH Yun and BS Yoon. (2009).Over-expression of Major Royal Jelly Protein 1 from Apis mellifera L. in E. coli. Korean J. Apiculture 24 (3): 167-173. No IF
  3. KCT Nguyen, MS Yoo, SH Han, SH Kwon, YH Park and BS Yoon. (2010). Generation of specific monoclonal antibody against recombinant Major Royal Jelly Protein 1 (MRJP1) from Honeybee (Apis mellifera). Korean J. Apiculture, 25(2):129-135. No IF.
  4. Yoo MS, Nguyen KCT, Nguyen VP, Han SH, Kwon SH, Park YH and Yoon BS (2012) Rapid detection of sacbrood virus in honey bee using ultra-rapid real-time polymerase chain reaction. Journal of Virological Methods 179: 195– 200.
  5. Nguyen KCT, Muthiah M, Islam MA, Kalash RS, Cho CS, Park HS, Lee IK, Kim HJ, Park IK, Cho KA. (2014) Selective transfection with osmotically active sorbitol modified PEI nanoparticles for enhanced anti-cancer gene therapy. Colloids and Surfaces B: Biointerfaces 119: 126-136.
  6. Lim JS,Nguyen KCT, Nguyen CT, Jang I-S, Han JM, Fabian C, Lee SE, Rhee JH, Cho KA. (2015). Flagellin-dependent TLR5/caveolin-1 as a promising immune activator in immunosenescence. Aging Cell 14: 907-915.
  7. Lim JS,Nguyen KCT, Han JM, Jang IS, Fabian C, Cho KA. (2015). Direct regulation of TLR5 expression by caveolin-1. Molecules and Cells 38 (12). Lim JS, Kim HS.,Nguyen KCT., Cho KA. (2016). The role of TLR9 in stress-dependent autophagy formation. Biochem Biophys Res Commun 481 (3-4): 219-226.
  8. Nguyen KCT., Cho KA. (2017). Versatile functions of caveolin-1 in aging-related diseases. Chonnam Medical Journal 53 (1): 28-36.
  9. Nguyen Thị Thanh Nga, Hoang Quynh Trang, Trinh Ngoc Hoang, Nguyen Thi Kim Cuc. 2017. Isolation and characterization of a thermotolerance entomopathogenic fungus for bioinsecticide development. The 5th academic conference on natural science for young scientists, master and PhD student from ase an countries.
  10. Luong Hang Thi Pham, Lien Thi Thu Nguyen, Tuan Anh Duong, Sabine Mundt, 2017. Diversity and bioactivities of nostocacean cyanobacteria isolated from paddy soil in Vietnam. Systematic and Applied Microbiology 40(8)
  11. Lien Thi Thu Nguyen, Hoang Tien Hien, Nguyen Trung Kien, Thi Thuy Duong, 2017. The occurrence of toxic cyanobacterium Cylindrospermopsis raciborskiiand its toxin cylindrospermopsin in the Huong River, Thua Thien Hue province, Vietnam. Environmental Monitoring and Assessment, 189, 490.
  12. Nguyen, T.T.L., Ø. Moestrup, Daugbjerg, 2014. Planktic cyanobacteria from freshwater localities in Thuathien-Hue province, Vietnam. III. Phylogenetic inference based on partial phycocyanin sequences, morphological and toxicological characters. Algological Studies 144: 19–43.
  13. Nguyen, T.T.L., N. Daugbjerg, G. CronbergØ. Moestrup, 2013. Annamia toxicaet sp. nov., a toxic cyanobacterium producing microcystins from Vietnam: ultrastructural, toxicity and molecular approaches. Phycologia, 52(1): 25-36.
  14. Nguyen, T.T.L., G. Cronberg, H. Annadotter & J. Larsen. 2007. Planktic cyanobacteria from freshwater localities in ThuaThien-Hue province, Vietnam II. Algal biomass and microcystin production. Nova Hedwigia, Stuttgart, Germany, 85: 35-49.
  15. Nguyen, T.T.L., G. Cronberg, J. Larsen & Ø. Moestrup, 2007. Planktic cyanobacteria from freshwater localities in Thuathien-Hue province, Vietnam I. Morphology and distribution. Nova Hedwigia, Stuttgart, Germany, 85: 1-34

Tạp chí trong nước

  1. Vi Thị Đoan Chính, Nguyễn Thị Kim Cúc, Trịnh Ngọc Hoàng, Lê Tiến, Trần Đức Sơn. 2007. Nghiên cứu các đặc điểm sinh học và phân loại một số chủng xạ khuẩn sinh khangs sinh từ các mẫu đất tại Thái Nguyên. Tạp chí Khoa học Công nghệ, Đại học Thái Nguyên. 3 (43), tr. 89-93.
  2. Nguyễn Thị Thanh Nga, Trịnh Ngọc Hoàng, Nguyễn Thị Kim Cúc. 2007. Tối ưu hóa điều kiện nuôi cấy vi tảo spirulina làm thức ăn chăn nuôi ở quy mô hộ gia đình. Hội nghị khoa học trẻ trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên lần thứ 2
  3. Nguyễn Thu Phương, Bùi Thị Thu Hương, Nguyễn Thị Kim Cúc, Mai Anh Tuấn, Nguyễn Kiều Giang, Mã Thị Ánh, Nguyễn Quang Hảo. 2018. Nghiên cứu đặc điểm đột biến gen globin ở bệnh nhân beta-thalassemia tại bệnh viện trung ương Thái Nguyên. Hội nghị hóa sinh y học Hà Nội và các tỉnh phía Bắc lần thứ 22.
  4. Nguyễn Thị Kim Cúc, Cao Đức Hoàng Anh, Bùi Thị Thu Hương và Yoon Byoung Su. 2018. Nghiên cứu biểu hiện major royal jelly protein 5 từ ong mật (apis mellifera) trong vi khuẩn E.coli. Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc.
  5. Nguyễn Thị Thu Liên, Nguyễn Hồng Sơn, Lê Thị Tuyết Nhân, 2017. Đa dạng thành phần loài vi khuẩn lam tiềm năng sinh hoạt chất kháng khuẩn kháng nấm từ đất ruộng lúa huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế.
  6. Nguyễn Thị Thu Liên, Nguyễn Hồng Sơn, Lê Thị Tuyết Nhân, 2017. Ảnh hưởng của hàm lượng chất dinh dưỡng đến sinh khối và hàm lượng lipid của chủng tảo silic nước mặn ChaetocerosTạp chí Công nghệ sinh học 15(1): 1-8.
  7. Trương Thị Bích Phượng, Thân Trọng Bảo Khánh, Phạm Phú Bình, Nguyễn Thị Huệ, Nguyễn Thị Thu Liên, Nguyễn Thị Tân, Nhân giống in vitro cây sa nhân (Amomom sp.) ở huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế. 1D, 126.
  8. Trương Thị Bích Phượng, Nguyễn Cao Bảo Quang, Nguyễn Thị Huệ, Hoàng Thị Kim Hồng, Nguyễn Thị Thu Liên, 2016. Nghiên cứu qui trình nhân giống in vitro cây Măng tây (Asparagus oficinalis. L). Kỷ yếu Hội nghị công nghệ sinh học toàn quốc khu vực phía nam lần IV – 2016 “Ứng dụng công nghệ vào thực tiễn”
  9. Đào Thanh Sơn, Trần Phước Thảo, Nguyễn Thị Thu Liên, Nguyễn Thanh Sơn, Bùi Bá Trung, 2016. Ghi nhận đầu tiên về độc tính của loài vi khuẩn lam Planktohrix rubescensphân lập từ ao nuôi cá tỉnh Sóc trăng. Tạp chí Sinh học, 38(1):115-123.
  10. Nguyễn Thị Thu Liên & Lê Thị Hồng Danh, 2015. Ảnh hưởng một số điều kiện nuôi trồng đến sinh trưởng của tảo silic Skeletonema costatum(Greville) Cleve. Tạp chí Khoa học Đại học Huế. 108(9): 118-128.
  11. Nguyễn Thị Thu Liên & Phan Thị Tường Vi, 2015. Nghiên cứu ảnh hưởng của phân bón đến nuôi trồng tảo Spirulina platensissử dụng nguồn nước khoáng Thanh Tân, Phong Điền, Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế.100(1): 97-105.
  12. Nguyễn Thị Thu Liên, Lê Thị Hồng Danh, Phan Thị Thanh Thủy, 2014. Nghiên cứu loại bỏ độc tố vi khuẩn tảo lam microcystin trong nước nhờ phản ứng quang xúc tác với TiO2. Tạp chí Khoa học. Đại học Huế, 92(4):127-136

Sản phẩm và dịch vụ

  • Bộ sưu tập các chủng vi tảo silic, tảo lam.
  • Cung cấp giống tảo
  • Cung cấp cây giống in vitro các loại: cây thuốc, hoa hồng, hoa lan và cây công nghiệp.
  • Cung cấp các khóa đào tạo ngắn hạn về kỹ năng nuôi cấy in vitro các loại cây, phân lập và nuôi cấy vi tảo…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếng Việt