PHÒNG THÍ NGHIỆM CÔNG NGHỆ ENZYME VÀ PROTEIN

—♦—

I. CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ

TS. Nguyễn Đức Huy
Trưởng Phòng thí nghiệm
SĐT: 02343813988
Email: ndhuy@hueuni.edu.vn

ThS. Lê Mỹ Tiểu Ngọc
Nghiên cứu viên
SĐT: 01676749484
Email: lemytieungoc@gmail.com

ThS. Nguyễn Văn Khanh
Nghiên cứu viên
SĐT: 0396922302
Email: nvkhanh@hueuni.edu.vn

 

 

 

TS. Nguyễn Bảo Hưng
Nghiên cứu viên
SĐT: 0906545902
Email: nguyenbaohung1986@gmail.com

 

 

 

II.CÁC HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH

  • Phân lập và tuyển chọn các chủng vi sinh vật sản xuất enzyme mạnh, có giá trị cao.
  • Ứng dụng sử dụng enzyme và protein từ vi sinh vật để xử lý ô nhiễm môi trường, nuôi trồng thủy sản, tăng cường lưu trữ, chế biến thực phẩm và sản xuất phân bón sinh học.
  • Ứng dụng công nghệ sinh học để sản xuất các chế phẩm: probiotic, vắc xin, kháng thể để phòng trị bệnh cho động vật thủy sản.
  • Sản xuất và ứng dụng enzyme vi sinh tái tổ hợp.
  • Công nghệ hóa chu trình trao đổi chất nhằm tăng cường sản xuất các enzyme giá trị cao từ vi sinh vật.
  • Nghiên cứu cấu trúc, mô hình hóa, chức năng enzyme và protein quan trọng.
  • Nghiên cứu cố định enzyme, protein, phát triển các loại màng sinh học.
  • Nghiên cứu, phát triển và tối ưu hóa quá trình lên men, sản xuất các enzyme, protein giá trị.
  • Nghiên cứu đặc điểm của gene bệnh bằng kỹ thuật knock out gen.
  • Nghiên cứu an toàn vệ sinh thực phẩm, rau, củ, quả.

III. ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

  • Đề tài cấp Đại học Huế (2015-2017): Xác định một số loài nấm sợi có khả năng sinh tổng hợp enzyme Manganese Peroxidase phân lập ở Thừa Thiên Huế. Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Huy.
  • Đề tài cấp Đại học Huế (2015-2017): Xây dựng quy trình nuôi trồng và chế biến tảo Spirulina quy mô hộ gia đình làm thực phẩm bổ sung ở Thừa Thiên Huế. Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Văn Khanh.
  • Đề tài hợp tác quốc tế (2016-2017): Peroxidases production from wood decay fungi using rice straw medium. Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Huy.
  • Đề tài hợp tác quốc tế (2017-2018): Detoxification of antibiotics commonly using in aquaculture by Fusarium oxysporum. Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Huy.
  • Đề tài cấp Đại học Huế (2018-2019): Nghiên cứu tạo dòng và phân tích trình tự gen laccase từ Fusarium oxysporum HUIB02. Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Huy.
  • Đề tài cấp Đại học Huế (2018-2019): Xác định các gen gây bệnh hoại tử gan tụy cấp tính do vi khuẩn Vibrio gây ra trên tôm thẻ chân trắng ở huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Văn Khanh.
  • Đề tài hợp tác quốc tế (2018-2019): Production of recombinant laccase and application on synthesis dyes degradation. Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Huy.
  • Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo (2018-2020): Nghiên cứu tạo chế phẩm vi sinh đối kháng Vibrio sp. nhằm phòng trị bệnh trên tôm, cá. Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Đức Huy.
  • Đề tài cấp Bộ Giáo dục và Đào tạo (2018-2020): Nghiên cứu chế tạo kháng thể phòng trị bệnh hoại tử gan tụy cấp do vi khuẩn Vibrio spp. gây ra trên tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei). Chủ nhiệm: ThS. Nguyễn Văn Khanh.

IV. CÔNG BỐ KHOA HỌC TRONG 5 NĂM GẦN ĐÂY

Công bố quốc tế

  1. Nguyen Duc Huy, Thayumanavan Palvannan, Tae-Ho Kwon and Seung-Moon Park. 2013. Characterization of a recombinant bifunctional xylosidase/arabinofuranosidase from Phanerochaete chrysosporium. Journal of Bioscience and Bioengineering. 116(2):152-9.
  2. Nguyen Duc Huy, Cu Le Nguyen, Jeong-Woo Seo, Dae-Hyuk Kim, Seung-Moon Park. 2015. Putative endoglucanase PcGH5 from Phanerochaete chrysosporium is a β-xylosidase that cleaves xylans in synergistic action with endo-xylanase. Journal of Bioscience and Bioengineering. 119(4): 416–420.
  3. Nguyen Hoang Loc, Le My Tieu Ngoc, Hoang Tan Quang, Nguyen Duc Huy, Nguyen Ngoc Luong. 2015. Cloning and expression of two genes coding endo-β-1,4-glucanases from Trichoderma asperellum PQ34 in Pichia pastoris. Chemical Papers. 70(3): 284–293.
  4. Nguyen Duc Huy, Cu Le Nguyen, Nguyen Hoang Loc, Myoung-Suk Choi, Dae-Hyuk Kim, Jeong-Woo Seo, and Seung-Moon Park (2016). Characterization of a novel manganese dependent endoglucanase belongs in GH family 5 from Phanerochaete chrysosporium. Journal of Bioscience and Bioengineering. 121(2): 154-159.
  5. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Thanh Giang, Nguyen Duc Huy. 2016. Effect of salicylic acid on expression level of genes related with isoprenoid pathway in centella (Centella asiatica (L.) Urban) cells. 3 Biotech. 6(1): 86
  6. Nguyen Thanh Giang, Nguyen Duc Huy, Le The Ha Thanh, Nguyen Hoang Loc. 2016. Efficiency of the combination of salicylic acid, yeast extract and methyl jasmonate on asiaticoside production in centella (Centella asiatica (L.) urban) cells. Plant Cell Biotechnology and Molecular Biology. 17(1-2): 64-71.
  7. Hoang Tan Quang, Cai Thi Quynh Thoa, Trinh Huu Tan, Nguyen Thanh Giang, Nguyen Duc Huy, Truong Thi Bich Phuong and Van Thi Yen. 2016. Study on genetic diversity of Paris polyphylla population from Vietnam and China. Plant Cell Biotechnology and Molecular Biology. 17(1-2): 57-63.
  8. Nguyen Hoang Loc, Nguyen Thanh Giang, Nguyen Duc Huy, Truong Thi Phuong Lan. 2017. Accumulation of madecassoside – a major component of centelloside – in centella (Centella asiatica (L.) Urban) cells elicited by salicylic acid. Periodicum Biologorum. 119(1): 81-85.
  9. Nguyen Duc Huy, Nguyen Thi Thanh Tien, Le Thi Huyen, Hoang Tan Quang, Truong Quy Tung, Nguyen Ngoc Luong, Seung-Moon Park. 2017. Screening and production of manganese peroxidase from Fusarium on residue materials. Mycobiology. 45(1): 52-56.
  10. Truong Thi Phuong Lan, Nguyen Duc Huy, Nguyen Ngoc Luong, Nguyen Van Nghi, Trinh Huu Tan, Le Viet Quan, Nguyen Hoang Loc 2018. Identification and characterization of genes in curcuminoid pathway of Curcuma zedoaria Current Pharmaceutical Biotechnology. DOI: 10.2174/1389201019666181008112244
  11. Nguyen Thi Anh Thu, Ngo Thi Tuong Chau, Le Van Thien, Nguyen Duc Huy, Nguyen Tran Me Khue, Nguyen Bao Hung, Nguyen Ngoc Luong, Le Thi Anh Thu, Nguyen Hoang Loc. 2018. Extra-chromosomal expression of nat05 gene encoding an alkaline serine protease from Bacillus subtilis N05. Biotechnologia. 99(4): 365–373.
  12. Dhinesh Kumar Rajendran, Eunsoo Park, Rajalingam Nagendran, Nguyen Bao Hung, Byoung-Kwan Cho, Kyung-Hwan Kim, Yong Hoon Lee. Visual analysis for detection and quantification of Pseudomonas cichorii disease severity in tomato plants. 2016. Plant Pathology J.
  13. Bohyun Yun, HM An, Won-Bo Shim, Won-Il Kim, Nguyen Bao Hung, S Han, Hyun Ju Kim, Seung don Lee, Se-Ri Kim. Development of a Screening Method and Device for the Detection of Escherichia coli from Agri-Food Production Environments and Fresh Produce. 2017.J MicrobiolBiotechnol.27(12):2141-2150.
  14. Nguyen Bao Hung, Bohyun Yun, Won-Il Kim, Gyusuck Jung, Theresa Lee, Eunjung Roh, Hyun Ju Kim, Seungdon Lee, Se-Ri Kim. Analysis of the microbial contamination levels in dried red pepper during production. 2018. Korean J. Food Preserv. 25(2): 279-287
  15. Nguyen Bao Hung, Hyeonjin Chu, Won-Il Kim, Injun Hwang, Hyun-Ju Kim, Hwangyong Kim, Kyoungyul Ryu, Se-Ri Kim. 2019. Development of device based on IoT technology for detecting Escherichia coli from various agri-foods and production environments. Korean J. Food Preserv.
  16. Se-ri Kim, Hyeonjin Chu, Seung-Won Yi, Youn-Jung Jang, Nguyen Bao Hung, Won-Il Kim, Hyun-Ju Kim, Kyoungyul Ryu. 2019. Investigation of microbial contamination level during production of dried red pepper. Korean J. Food Preserv.
  17. Nguyen Van Khanh, Le Thi Tuyet Nhan, Nguyen Thi Diem, Phan Van Cu, Tran Quang Khanh Van, Ngo Thi Hoan (2017). The Effects of Nutritional Media and Initial Cell Density on the Growth and Development of Spirulina platensis. Journal of Agriculture Science and Technology A and B & Hue University Journal of Science. 07:60- DOI:10.17265/2161-6256/2017.10.008S.
  18. Tran Vinh Phuong, Nguyen Van Khanh, Pham Thi Hai Yen, Vo Dieu, Nguyen Van Huy (2017). Effects of Foods on Maturity and Spawning Induction Methods on Ovulation of Rice Field Eel Monopterus albus (Zuiew, 1793) in Thua Thien Hue Province, Vietnam. Journal of Agriculture Science and Technology A and B & Hue University Journal of Science. 07:85-92. DOI:10.17265/2161-6256/2017.10.011S.
  19. Nguyen Vinh Truong, Tran Thi Bach Thao, Tran Thi Anh Tuyet, Nguyen Van Khanh and Tran Quang Khanh Van (2017). Safe Vegetable Consumption in Hue City: A Case Study of Food Safety Situation in VietNam. Journal of Agriculture Science and Technology A and B & Hue University Journal of Science. 07:119-130. DOI: 17265/2161-6256/2017.10.015S

Công bố trong nước

  1. Hoàng Tấn Quảng, Trịnh Hữu Tấn, Nguyễn Thanh Giang, Nguyễn Đức Huy, Trần Minh Đức, Lê Mỹ Tiểu Ngọc. 2015. Bước đầu nghiên cứu nuôi cấy cây Bảy lá một hoa (Paris polyphylla Smith) để sản xuất saponin. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Phạm Văn Đồng. 7: 5-11.
  2. Hoàng Tấn Quảng, Trịnh Hữu Tấn, Nguyễn Thanh Giang, Nguyễn Đức Huy, Trương Thị Phương Lan. 2016. Ảnh hưởng của methyl jasmonate lên khả năng tích lũy saponin trong tế bào huyền phù có nguồn gốc từ cây Bảy lá một hoa (Paris polyphylla Smith). Tuyển tập Báo cáo khoa học về nghiên cứu và giảng dạy sinh học ở Việt Nam, Hội nghị khoa học quốc gia lần thứ 1176-1183.
  3. Nguyễn Thanh Giang, Hoàng Tấn Quảng, Nguyễn Đức Huy, Nguyễn Hữu Thuần Anh, Trương Thị Phương Lan, Nguyễn Hoàng Lộc. 2016. Ảnh hưởng của chất kích kháng lên khả năng tích lũy asiaticoside trong tế bào rau má (Centella asiatica (L.) Urban). Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Quốc gia Hà Nội. 31(4S): 44-49.
  4. Dang Thi Thanh Ha, Le Kim Tuan, Dinh Thi Kim Thien, Pham Thi Ngoc Lan, Hoang Tan Quang, Tran Thuy Lan, Nguyen Duc Huy. Cloning and sequencing laccase 3 (Folac3) from Fusarium oxysporum. Hue University Journal of Science. 127(1C): 1-10.
  5. Duong Duc Hoang Sinh, Tran Vu Ngoc Thi, Le Thi Ha Thanh, Pham Thi Ngoc Lan, Nguyen Hoang Loc, Nguyen Duc Huy. 2018. Isolation of some bacterial strains from dioxin-contaminated soil in A luoi, Thua Thien Hue. Hue University Journal of Science. 127(1C): 141–148.
  6. Nguyễn Văn Khanh, Nguyễn Quang Linh, Trần Thúy Lan, Lê Thị Tuyết Nhân, Nguyễn Thị Kim Cơ, Trần Quốc Dung (2019). Phân lập và sàng lọc các chủng Vibrio parahaemolyticus gây bệnh hoại tử gan tụy cấp tính trên tôm thẻ chân trắng nuôi tại Phong Điền, Thừa Thiên Huế bằng chỉ thị phân tử 16s rRNA. Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Khoa học tự nhiên, 128(1E), pp 5-10.
  7. Nguyen Van Khanh, Phan Van Cu (2019). Antibacterial activity of silver nanoparticles against Aeromonas and Vibrio spp. isolated from aquaculture water environment in Thua Thien Hue. Hue University Journal of Science: Agriculture and Rural Development, 128(3B). pp 5–16. DOI: 10.26459/hueuni-jard.v128i3B.4615.
  8. Nguyễn Văn Huệ, Nguyễn Đức Huy, Nguyễn Văn Khanh, Nguyễn Quang Lịch (2019). Ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng và mùa vụ đến sinh trưởng của tơ nấm ở các giai đoạn nhân giống nấm rơm (Volvariella volvacea). Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 129(3B). pp 5–18. DOI: 10.26459/hueuni-jard.v128i3D.53995.
  9. Trần Vinh Phương, Nguyễn Văn Khanh, Phạm Thị Hải Yến, Kiều Thị Huyền, Võ Đức Nghĩa, Lê Thị Tuyết Nhân (2017). Ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng, mật độ ban đầu đến sinh trưởng của hai loài tảo biển Chaetoceros muelleri, Tetraselmis suecica và thử nghiệm nuôi sinh khối trong điều kiện ánh sáng tự nhiên ở Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, 126 (3D): 119-129. DOI: http://dx.doi.org/10.26459/hueuni-jard.v126i3D.4300.
  10. Kiều Thị Huyền, Nguyễn Văn Khanh, Trần Nguyên Ngọc (2015). Phân tích hiệu quả kinh tế và các nhân tố tác động lên lợi nhuận của các mô hình nuôi tôm sú xen ghép với cá (có Đối, cá Kình, cá Dìa) tại đầm phá Tam Giang – Cầu Hai. Hue University Journal of Science: Agriculture and Rural Development. 04/2015: 167-174.
  11. Kiều Thị Huyền, Nguyễn Văn Khanh (2015). Đánh giá khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu của các mô hình nuôi xen ghép tôm Sú, cá Đối, cá Kình, cá Dìa tại đầm phá Tam Giang – Cầu Hai, Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế, 104(05):107-118
  12. Ngô Hữu Toàn, Nguyễn Văn Khanh (2014). Ảnh hưởng của nồng độ muối đến tốc độ sinh trưởng của cá rô đầu vuông (Anabas testudineus Bloch, 1792). Tạp Chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 4/2014: 137-143
  13. Ngô Hữu Toàn, Nguyễn Văn Khanh (2013). Khả năng thích ứng độ mặn của cá rô đầu vuông (Anabas testudineus Bloch, 1792). Tạp Chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 24/2013: 87-91.
  14. Ho Thi Tung, Tran Quang Khanh Van, Nguyen Van Khanh (2014). Inhibition abilities of Bacillus spp. to Vibrio parahaemolyticus on early mortality syndrome in Thua Thien Hue. Hue University Journal of Science: Agriculture and Rural Development, 98 (10): 147-160.
  15. Nguyễn Thị Bích Đào, Nguyễn Quang Linh, Nguyễn Văn Khanh (2014). Nghiên cứu một số đặc điểm của vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus gây bệnh chết sớm trên tôm thẻ giống nuôi tại Điền Hương, Phong Điền, Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học – Đại học Huế, 98 (10): 13-22.
  16. Nguyễn Thị Bích Đào, Trần Quang Khánh Vân, Nguyễn Văn Khanh, Nguyễn Quang Linh (2014). Phân lập và tuyển chọn các chủng Bacillus ức chế vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus gây bệnh tôm chết sớm ở tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế, 100(01):15-28.

Giải thưởng Khoa học Công nghệ

1. Giải thưởng cố đô về khoa học Công nghệ năm 2017

– Công trình: Nghiên cứu sản xuất và ứng dụng một số Enzyme vi sinh vật tái tổ hợp.

– Tác giả: Nguyễn Hoàng Lộc, Đỗ Thị Bích Thủy, Trần Thị Thu Hà, Hoàng Tấn Quảng, Nguyễn Đức Huy, Nguyễn Bảo Hưng, Nguyễn Thị Quý Hòa, Lê Mỹ Tiểu Ngọc, Nguyễn Ngọc Lương.

2. Giải 3 giải thưởng Sáng tạo Khoa học Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ IX, năm 2018

– Công trình: Xác định một số loài nấm sợi có khả năng sinh tổng hợp enzyme manganese peroxidase phân lập ở Thừa Thiên Huế

– Tác giả: Nguyễn Đức Huy, Hoàng Tấn Quảng, Trần Thúy Lan, Lê Thị Diệu Huyền, Nguyễn Thị Thanh Tuyền, Nguyễn Thị Bé.

3. Giải khuyến khích giải thưởng Sáng tạo Khoa học Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế lần thứ IX, năm 2018.

– Công trình: Xây dựng quy trình nuôi trồng và chế biến tảo Spirulina platensis làm thực phẩm bổ sung.

– Các tác giả: Nguyễn Văn Khanh, Phan Văn Cư, Nguyễn Thị Diễm, Lê Thị Tuyết Nhân

4. Giải thưởng nhóm nghiên cứu tiêu biển của Học viện Nông nghiệp Quốc Gia Hàn Quốc (2018) (giải thưởng và bằng khen)

5. Giải thưởng nhóm nghiên cứu tiêu biển của Học viện Nông nghiệp Quốc Gia Hàn Quốc (2019) (giải thưởng và bằng khen)

6. Giải ba về Giải thưởng sáng tạo khoa học và công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2019.

– Tiêu đề: Quy trình công nghệ sản xuất giống lươn đồng Monopterus albus (Zuiew, 1793) bằng phương pháp bán tự nhiên.

– Tác giả: Trần Vinh Phương, Nguyễn Văn Khanh, Phạm Thị Hải Yến, Võ Điều, Nguyễn Thị Diễm

Các sản phẩm KHCN đã chuyển giao

 

 

Tiếng Việt