TRUNG TÂM ƯƠM TẠO VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

—♦—

Trung tâm Ươm tạo và Chuyển giao công nghệ là đơn vị trực thuộc Viện Công nghệ sinh học, Đại học Huế, có tư cách pháp nhân và có con dấu riêng.

I. CƠ CẤU NHÂN SỰ

PGS.TS Trương Thị Hồng Hải – Giám đốc
Tel: 096.142.34.19; Email: tthhai@hueuni.edu.vn

ThS. Trần Vinh Phương
Tel: 097.655.69.27
Email:tvphuong@hueuni.edu.vn

ThS. Nguyễn Văn Khanh
Tel: 039.69.22.302
Email:nvkhanh@hueuni.edu.vn

CN. Trần Thị Bách Thảo
Tel: 091.522.69.66
Email:bachthao1111@gmail.com

II. CƠ CẤU TỔ CHỨC

– Giám đốc: 01
– Tổ Tổ chức – hành chính: 01 cơ hữu (Trần Thị Bách Thảo) + 01 cán bộ phối hợp
– Tổ Ươm tạo, khoa học sự sống: 01 cơ hữu (Nguyễn Văn Khanh)+ 02 phối hợp
– Tổ Chuyển giao công nghệ: 01 cơ hữu (Trần Vinh Phương) + 02 phối hợp

III. CHỨC NĂNG

– Nghiên cứu và chuyển giao công nghệ

Triển khai các hoạt động nghiên cứu khoa học công nghệ và ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp, y dược, khai thác và bảo vệ tài nguyên và môi trường, thích ứng biến đổi khí hậu, hội nhập kinh tế và du lịch, thương mại;
Ươm tạo các công nghệ nhằm tạo ra các sản phẩm khoa học phục vụ cho phát triển kinh tế xã hội của đất nước;
Ươm tạo các doanh nghiệp khởi sự trên cơ sở khai thác thương mại các kết quả nghiên cứu của cán bộ, giảng viên và sinh viên trong và ngoài Đại học Huế;
Tổ chức chuyển giao các tiến bộ khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ cho các đơn vị sản xuất thuộc các thành phần kinh tế xã hội khác nhau.

– Thương mại hóa: 

Liên kết với các Doanh nghiệp tổ chức sản xuất thử kết quả các đề tài nghiên cứu có khả năng tạo ra sản phẩm thương mại;
Cung cấp các sản phẩm khoa học cho thị trường thông qua các Doanh nghiệp khoa học và công nghệ, dịch vụ phát triển kinh tế và xã hội

– Dịch vụ tư vấn: 

Cung cấp các dịch vụ kỹ thuật: tư vấn khảo sát, thiết kế, xây lắp các thiết bị và hệ thống kỹ thuật;
Hỗ trợ các đơn vị thành viên của Đại học Huế thực hiện chuyển giao và thương mại hóa sản phẩm;
Tổ chức hội thảo khoa học, giới thiệu triển lãm các công nghệ mới trong lĩnh vực Nông nghiệp – Sinh hoá -Y Dược và các công nghệ tiềm năng;
Quy hoạch phát triển sản xuất nông lâm thủy sản, bảo vệ tài nguyên và đa dạng sinh học.

– Hợp tác khoa học Công nghệ: 

Chuyển giao và tiếp nhận công nghệ từ các đơn vị trong và ngoài nước;
Tiếp nhận các dự án hợp tác quốc tế;

– Sở hữu trí tuệ: 

Xúc tiến và dịch vụ xác lập quyền sở hữu trí tuệ cho các cá nhân và tổ chức của Đại học Huế.

IV. NHIỆM VỤ

  • Ươm tạo công nghệ: Tổng hợp, tuyển chọn kết quả nghiên cứu có tiềm năng ứng dụng cao để ươm tạo, hoàn thiện các công nghệ để tạo ra sản phẩm KH&CN trước khi đưa vào sản xuất và đời sống; sản xuất thử nghiệm các sản phẩm khoa học, cung cấp cho thị trường.
    Ươm tạo doanh nghiệp KH&CN: Tập hợp, tuyển chọn các ý tưởng khởi nghiệp từ học sinh, sinh viên, cán bộ của Đại học Huế . Hỗ trợ phát triển các ý tưởng tốt để xây dựng thành các dự án, tìm nguồn hỗ trợ khởi nghiệp; chuyển giao công nghệ, thương mại hóa các sản phẩm KH&CN để xúc tiến thành lập doanh nghiệp KH&CN.
    Triển khai các hoạt động ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp, y dược, khai thác và bảo vệ tài nguyên môi trường, thích ứng biến đổi khí hậu và thương mại hóa sản phẩm.
  • Tham gia đề xuất, đăng ký, xây dựng và chủ trì thực hiện các đề tài, dự án, nhiệm vụ, chương trình KH&CN các cấp ( cấp Viện, cấp Đại học Huế, cấp tỉnh, cấp Bộ, cấp Quốc gia,…) và các chương trình, dự án hợp tác trong và ngoài nước.
  • Liên kết với các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh tổ chức sản xuất thử nghiệm kết quả các đề tài nghiên cứu có khả năng tạo ra sản phẩm thương mại.
  • Ký các hợp đồng nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ với các đơn vị, cơ sở sản xuất của xã hội.
  • Tổ chức chuyển giao các tiến bộ khoa học kỹ thuật; các quy trình công nghệ; các sản phẩm công nghệ cho các đơn vị, cá nhân có nhu cầu; chuyển giao và tiếp nhận công nghệ từ các đơn vị trong và ngoài nước, tiếp nhận các dự án hợp tác quốc tế.
  • Dịch vụ KH&CN: Cung cấp các dịch vụ kỹ thuật: phân tích các chỉ tiêu (kiểm nghiệm an toàn thực phẩm, phân tích thành phần dinh dưỡng của thực phẩm, hóa sinh, sinh học phân tử,…), tư vấn khảo sát, lắp đặt các thiết bị và hệ thống kỹ thuật; quy hoạch phát triển sản xuất nông lâm thủy sản, bảo vệ tài nguyên – môi trường và đa dạng sinh học.
  • Sở hữu trí tuệ: Xúc tiến và dịch vụ xác lập quyền sở hữu trí tuệ, quyền sở hữu tài sản trí tuệ cho các cá nhân và tổ chức của Đại học Huế và cho các đơn vị khác có nhu cầu. Tư vấn giao quyền sở hữu của các đề tài, dự án có sử dụng ngân sách nhà nước và ngân sách khác.
  • Tổ chức các chuyên đề ngắn hạn để bồi dưỡng nâng cao kiến thức và tập huấn đổi mới công nghệ theo nhu cầu của xã hội.

V. ĐỊNH HƯỚNG NGHIÊN CỨU

  • Nghiên cứu thực hiện các đề tài, dự án khoa học công nghệ theo hướng ứng dụng tạo ra sản phẩm khoa học có khả năng thương mại hóa, tiến đến đăng ký sở hữu trí tuệ và lưu hành sản phẩm trên thị trường Việt Nam, cụ thể như các loại kháng thể, chế phẩm sinh học phòng trị bệnh trên động vật thủy sản, sản phẩm cải thiện chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản, sản xuất giống cá nước mặn, lợ có giá trị kinh tế cao (cá dìa, cá căng, cá tráp,…), sản xuất giống và nuôi thương phẩm các loài thủy đặc sản nước ngọt (lươn đồng, ếch, cá trê, lóc, cá chạch,…).
  • Ngoài ra, Trung tâm tích cực tìm kiếm liên kết với các Doanh nghiệp để thực hiện các Hợp đồng tư vấn, chuyển giao công nghệ nhằm tạo nguồn thu cho đơn vị.

VI. CÁC ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1. Các đề tài/dự án cấp Nhà nước

(1). Nhiệm vụ Quỹ gen cấp Nhà nước: Khai thác và phát triển nguồn gen cá Dìa (Siganus guttatus Bloch, 1787), cá vẩu (Caranx ignobilis Forsskål, 1775), cá Căng (Terapon jarbua Forsskål, 1775); Mã số nhiệm vụ: NVQG-2014/19. PGS.TS Nguyễn Quang Linh.

2. Các đề tài/dự án cấp Bộ

(1). Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ (2014-2015): Nghiên cứu sản xuất saponin từ nuôi cấy tế bào cây bảy lá một hoa (Paris polyphilla Sm.). Mã số: B2014-DHH-122. Chủ nhiệm đề tài: TS. Hoàng Tấn Quảng.

 (2). Đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ (2016-2017): Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất giống và mô hình nuôi thương phẩm ngao dầu (Meretrix meretrix) ở khu vực đầm phá Tam Giang – Cầu Hai, Thừa Thiên Huế. Mã số: B2016-DHH-01. ThS Trần Vinh Phương

3. Các đề tài/dự án cấp Đại học Huế

* Năm 2014 -2015:

(1). Đề tài: Nghiên cứu tác động của một số chất kích kháng thực vật
lên khả năng tích lũy asiaticoside trong nuôi cấy huyền phù tế bào rau má
(Centella asiatica (L.) Urban). Mã số: DHH2014-09-01. Chủ nhiệm đề tài: ThS. Nguyễn Thanh Giang.

(2). Đề tài: Nghiên cứu khả năng sinh trưởng, sức sản xuất của gà Ai Cập nuôi theo phương thức công nghiệp ở tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số: DHH2014 – 09 – 09. Chủ nhiệm đề tài: ThS. Đặng Thị Hương.

* Năm 2015 – 2016:

(1). Đề tài: Nghiên cứu phương pháp nuôi vỗ và thử nghiệm sinh sản nhân tạo lươn đồng (Monopterus albus Zuiew, 1793) tại Thừa Thiên Huế. Mã số: DHH2015-14-01. Chủ nhiệm đề tài: ThS. Trần Vinh Phương.

(2). Đề tài: Xây dựng quy trình nuôi trồng và chế biến tảo Spirulina platensis làm thực phẩm bổ sung. Mã số: DHH2015-14-02. Chủ nhiệm đề tài: ThS. Nguyễn Văn Khanh.

* Năm 2016 – 2017:

(1). Đề tài: Nghiên cứu khả năng phòng bệnh héo rũ gốc mốc trắng ở lạc (Arachis hypogaea L.) do nấm Sclerotium rolfsii Sacc. gây ra bằng dung dịch nano bạc ở Thừa Thiên Huế. Mã số: DHH2016-14-04. Chủ nhiệm đề tài: TS. Lê Như Cương.

(2). Đề tài: Nghiên cứu chế tạo chế phẩm xử lý môi trường nước trong nuôi trồng thủy sản dựa trên công nghệ Nano bạc. Mã số: DHH2016-14-03. Chủ nhiệm đề tài: ThS Phan Văn Cư.

* Năm 2017  – 2018:

(1). Đề tài: Nghiên cứu sử dụng cây cỏ sữa lá nhỏ (Euphorbia thymifolia Burm) để phòng trị bệnh tiêu chảy do E.coli ở lợn con. Mã số: DHH2017-14-06. Chủ nhiệm đề tài: TS. Hoàng Nghĩa Duyệt

(2). Đề tài: Ứng dụng tiến bộ của công nghệ vi sinh trong sản xuất meo giống nấm rơm hiệu quả cao tại Trung tâm Ươm tạo và Chuyển giao Công nghệ, Đại học Huế. Mã số: DHH2017-14-05. Chủ nhiệm đề tài: ThS. Nguyễn Văn Huệ.

(3). Nhiệm vụ: Đánh giá tiềm năng, lợi thế và xây dựng một số mô hình sản xuất thực phẩm an toàn tại một số phường trên địa bàn thành phố Huế. Chủ nhiệm nhiệm vụ: PGS.TS. Nguyễn Vĩnh Trường.

* Năm 2018 – 2019:

(1). Đề tài: Xác định các gen gây bệnh hoại tử gan tụy cấp tính do vi khuẩn Vibrio gây ra trên tôm thẻ chân trắng ở huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Mã số: DHH2018-15-12. Chủ nhiệm đề tài: ThS. Nguyễn Văn Khanh.

VII. CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỐ CHỦ YẾU

  1. Tran Vinh Phuong, Nguyen Van Khanh, Pham Thi Hai Yen, Vo Dieu, Nguyen Van Huy. Effects of Foods on Maturity and Spawning Induction Methods on Ovulation of Rice Field Eel Monopterus albus (Zuiew, 1793) in Thua Thien Hue Province, Vietnam. Journal of Agriculture Science and Technology A and B & Hue University Journal of Science, 2017.
  2. Trần Vinh Phương, Phạm Thị Hải Yến, Võ Điều, Nguyễn Văn Huy, Võ Điều.  Một số đặc điểm sinh trưởng, dinh dưỡng và thành phần sinh hóa của ngao dầu Meretrix meretrix (Linnaeus, 1758) phân bố vùng đầm phá Tam Giang – Cầu Hai tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế, 2018.
  3. Kieu Thi Huyen, Nguyen Quang Linh, Tran Vinh Phuong, Phan Thi Le Anh. Biological resources for Development of Aquaculture in Thi Nai Lagoon, Vietnam. Journal of Agriculture Science and Technology A and B & Hue University Journal of Science, 2017.
  4. Trần Vinh Phương, Lê Thị Tuyết Nhân, Nguyễn Văn Khanh, Phạm Thị Hải Yến, Võ Đức Nghĩa. Ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng, mật độ ban đầu đến sinh trưởng của hai loài tảo biển Chaetoceros muelleri, Tetraselmis suecica và thử nghiệm nuôi sinh khối trong điều kiện ánh sáng tự nhiên ở Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế, 2017.
  5. Tran Vinh Phuong, Nguyen Quang Linh, Le Thi Nhu Phuong, Hoang Thi Van anh. Biological Features and Distribution of Giant Trevally (Caranx ignobilis Forsskal, 1775) in Tam Giang-Cau Hai Lagoon Systems, Vietnam. Journal of Agriculture Science and Technology A and B & Hue University Journal of Science 2015.
  6. Ngô Hữu Toàn, Nguyễn Văn Khanh (2013). Khả năng thích ứng độ mặn của cá rô đầu vuông (Anabas testudineus Bloch, 1792). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  7. Ngô Hữu Toàn, Nguyễn Văn Khanh (2014). Ảnh hưởng của nồng độ muối đến tốc độ sinh trưởng của cá rô đầu vuông (Anabas testudineus Bloch, 1792). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  8. Nguyễn Thị Bích Đào, Nguyễn Quang Linh, Nguyễn Văn Khanh (2014). Research some of characteristics of Vibrio parahaemolyticus which causes EMS disease on juvenile shrimp at Dien Huong community, Phong Dien district, Thua Thien Hue province. Tạp chí Khoa học Đại học Huế.
  9. Hồ Thị Tùng, Trần Quang Khánh Vân, Nguyễn Văn Khanh (2014). Inhibition abilities of Bacillus spp. to Vibrio parahaemolyticus on early mortality syndrome in Thua Thien Hue. Tạp chí Khoa học Đại học Huế.
  10. Phan Văn Cư, Nguyễn Văn Khanh (2015). Silver nanotechnology applications to produce medical gauze being capable of decontaminating. Tạp chí Khoa học Đại học Huế.
  11. Kiều Thị Huyền, Nguyễn Văn Khanh (2015). Đánh giá khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu của các mô hình nuôi xen ghép tôm Sú, cá Đối, cá Kình, cá Dìa tại đầm phá Tam Giang – Cầu Hai, Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế.
  12. Nguyễn Thị Bích Đào, Trần Quang Khánh Vân, Nguyễn Văn Khanh, Nguyễn Quang Linh (2015). Phân lập và tuyển chọn các chủng Bacillus ức chế vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus gây bệnh tôm chết sớm ở tỉnh Thừa Thiên Huế. Tạp chí Khoa học Đại học Huế.
  13. Kiều Thị Huyền, Nguyễn Văn Khanh, Trần Nguyên Ngọc (2015). Phân tích hiệu quả kinh tế và các nhân tố tác động lên lợi nhuận của các mô hình nuôi tôm sú xen ghép với cá (có Đối, cá Kình, cá Dìa) tại đầm phá Tam Giang – Cầu Hai. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  14. Nguyễn Vĩnh Trường, Trần Thị Bách Thảo, Trần Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Văn Khanh, Trần Quang Khánh Vân (2017). Safe Vegetable Consumption in Hue City: A Case Study of Food Safety Situation in VietNam. Journal of Agricultural Science and Technology A and B. Scopus.
  15. Nguyễn Văn Khanh, Nguyễn Thị Diễm, Lê Thị Tuyết Nhân, Phan Văn Cư, Trần Quang Khánh Vân, Ngô Thị Hoản (2017). The Effects of Nutritional Media and Initial Cell Density on the Growth and Development of Spirulina platensis. Journal of Agricultural Science and Technology A and B & Hue University Journal of Science 7 (2017).
  16. Nguyễn Vĩnh Trường, Trần Thị Ánh Tuyết, Trần Thị Bách Thảo, Nguyễn Văn Khanh, Trần Quang Khánh Vân (2017). Điều tra hiện trạng sản xuất rau an toàn ở thành phố Huế. Tạp chí Bảo vệ thực vật.
  17. Nguyễn Văn Khanh, Phan Văn Cư (2018). Antibacterial activity of silver nanoparticles against Aeromonas spp. and Vibrio spp. isolated from aquaculture water environment. Tạp chí Khoa học Đại học Huế.

 VIII. SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ SẢN PHẨM CHUYỂN GIAO

  1. Giải pháp hữu ích: Quy trình công nghệ sản xuất giống cá dìa Siganus guttatus (Bloch, 1787) theo phương pháp bán tự nhiên.
  2. Giải pháp hữu ích: Quy trình công nghệ sản xuất giống cá căng Terapon jarbua (Fosskal, 1758).
  3. Giải pháp hữu ích: Quy trình nuôi trồng và chế biến tảo Spirulina quy mô hộ gia đình.

IX. MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG

Tiếng Việt