SẢN PHẨM KHOA HỌC & CÔNG NGHỆ

—♦—

1.Các sản phẩm khoa học công nghệ tiêu biểu

Sở hữu trí tuệ

  1. Đăng ký nhãn hiệu hàng hoá mang thương hiệu Trung tâm Ươm tạo và Chuyển giao công nghệ, Số đơn: 4-2015-16324NH. Đã nhận được giấy chứng nhận đăng ký Nhãn hiệu hàng hóa – số 294193.
  2. Giải pháp hữu ích: Quy trình công nghệ sản xuất giống cá dìa Siganus guttatus (Bloch, 1787) theo phương pháp bán tự nhiên.
  3. Giải pháp hữu ích: Quy trình công nghệ sản xuất giống cá căng Terapon jarbua (Fosskal, 1758).
  4. Giải pháp hữu ích: Quy trình nuôi trồng và chế biến tảo Spirulina quy mô hộ gia đình.

Các sản phẩm đã được thương mại hóa và chuyển giao

  1. Chuyển giao quy trình sản xuất chế phẩm sinh học Bokashi Trầu cho công ty Happy Food.
  2. Chuyển giao công giống các loài thủy sản: cá dìa, cá căng, ngao dầu, lươn đồng,… cho các hộ ngư dân ở vùng ven biển tỉnh Thừa Thiên Huế và các tỉnh lân cận.

2. Các sản phẩm đang ươm tạo để hoàn thiện

Quy trình công nghệ

  1. Quy trình kỹ thuật trồng cây chùm ngây
  2. Dòng mướp hương nếp
  3. Chỉ thị phân tử liên kết với gen kháng bệnh héo xanh vi khuẩn (Ralstonia solanacearum) ở cà chua
  4. Quy trình nhân giống cây nhân trần cát
  5. Quy trình nhân giống cây lan Giả hạc
  6. Quy trình kỹ thuật nhân giống cây chùm ngây bằng hạt
  7. Quy trình nuôi trồng và chế biến tảo Spirulina quy mô hộ gia đình
  8. Quy trình công nghệ sản xuất băng gạc y tế có khả năng sát khuẩn và phục hồi vết thương nhanh
  9. Quy trình công nghệ sản xuất giống lươn đồng (Monopterus albus) bằng phương pháp bán tự nhiên
  10. Quy trình công nghệ điều chế nano bạc dạng dung dịch
  11. Quy trình sản xuất enzyme manganese peroxidase sử dụng nguyên liệu phế phụ phẩm nông nghiệp
  12. Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học Bokashi Trầu.
  13. Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học EM2, EM5.
  14. Quy trình sử dụng nano bạc để xử lý môi trường nước trong nuôi trồng thủy sản
  15. Quy trình sinh sản nhân tạo lươn đồng bằng phương pháp bán tự nhiên.
  16. Quy trình công nghệ sản xuất giống cá Dìa (Siganus guttatus Bloch, 1787) theo phương pháp bán tự nhiên.
  17. Quy trình công nghệ sản xuất giống cá Căng Terapon jarbua (Forsskål, 1775).
  18. Quy trình công nghệ sản xuất giống nhân tạo ngao dầu (Meretrix meretrix).
  19. Quy trình Quy trình phòng trừ bệnh héo rũ gốc mốc trắng ở Lạc do nấm Sclerotium rolfsii Sacc. gây ra bằng dung dịch nano bạc.

Sản phẩm ứng dụng

  1. Vắc xin E. coli tái tổ hợp, phòng bệnh tiêu chảy, phù đầu do E. coli ở lợn
  2. Kháng thể Cầu trùng gà: sử dụng phòng và điều trị bệnh cầu trùng ở gà
  3. Kit phát hiện nhanh kháng nguyên bám dính của vi khuẩn E. coli
  4. Kháng thể phòng và trị bệnh E. coli gây bệnh tiêu chảy ở lợn
  5. Kháng thể phòng bệnh do Cryptosporidium parvum
  6. Chế phẩm sinh học Bokashi trầu
  7. Chế phẩm sinh học EM2, EM5
  8. Chế phẩm Nano bạc
  9. Chế phẩm enzyme manganese peroxidase, laccase
  10. Chủng nấm Fusarium sp. HUIB01 Aspergillus nidulans HUIB03 và có khả năng sản xuất manganese peroxidase
  11. Enzyme tái tổ hợp: glucanase, xylanase, mannanase
  12. Cây giống in vitro: ba kích, nhân trần, lan kim tuyến, lan hồ điệp, giảo cổ lam,…
  13. Các giống tảo lam có giá trị kinh tế

Sản phẩm nông sản hữu cơ

  1. Gạo hữu cơ: gạo TD2 thơm dẻo, gạo HD9 thơm dẻo, gạo A Ri, gạo Ra Dư
  2. Rau quả sạch: rau chùm ngây, rau mồng tơi, rau muống, mướp hương (thơm nếp), rau dền, cà chua ….
  3. Hoa Hướng Dương
  4. Quy trình trồng dưa lưới trên đất trong nhà màng
  5. Bột chùm ngây (công nghệ sấy lạnh, giữ nguyên chất dinh dưỡng)
  6. Quy trình sản xuất Trà túi lọc “Thanh Minh Trà” đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm.

3. Các sản phẩm đang nghiên cứu, phát triển

  1. Bộ Kit Multiplex PCR chẩn đoán bệnh hoại tử gan tụy cấp trên tôm
  2. Bộ Kit chẩn đoán bệnh lở loét do Vibrio parahaemolyticus gây bệnh lở loét ở cá
  3. Chế phẩm kháng thể phòng trị bệnh hoại tử gan tụy cấp  trên tôm (AHPNS/EMS)
  4. Chế phẩm chứa kháng thể đặc hiệu kháng vi khuẩn Vibrio spp. thay thế kháng sinh trong phòng và trị bệnh do Vibrio gây bệnh lở loét trên cá.
  5. Chế phẩm vi sinh có các dòng vi sinh vật đối kháng vi khuẩn gây bệnh Vibrio sp. phòng trị bệnh trên tôm, cá và giảm thiểu ô nhiễm môi trường
  6. Chế phẩm sinh học từ dịch chiết cây chỏ đẻ thân xanh kết hợp với vi sinh vật có lợi phòng trị bệnh trên tôm, cá và giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước ao nuôi
  7. Dữ liệu về tình hình nhiễm bệnh trên tôm cá nuôi ven biển tình Thừa Thiên Huế
  8. Quy trình tạo bộ Kit Multiplex PCR chẩn đoán bệnh hoại tử gan tụy cấp trên tôm
  9. Quy trình sử dụng bộ Kit Multiplex PCR chẩn đoán bệnh hoại tử gan tụy cấp trên tôm
  10. Quy trình tạo bộ Kit phát hiện vi khuẩn Vibrio gây bệnh lở loét trên cá
  11. Quy trình sử dụng bộ Kit phát hiện vi khuẩn Vibrio gây bệnh lở loét trên cá
  12. Quy trình tạo chế phẩm kháng thể phòng trị bệnh hoại tử gan tụy cấp trên tôm
  13. Quy trình sử dụng chế phẩm kháng thể phòng trị bệnh bệnh hoại tử gan tụy cấp trên tôm
  14. Quy trình tạo chế phẩm kháng thể phòng trị bệnh lở loét do Vibrio trên cá
  15. Quy trình sử dụng chế phẩm kháng thể phòng trị bệnh lở loét do Vibrio trên cá
  16. Quy trình tạo chế phẩm sinh học vi sinh vật đối kháng vi khuẩn Vibrio sp. gây bệnh trên tôm, cá
  17. Quy trình sử dụng chế phẩm sinh học vi sinh vật đối kháng vi khuẩn Vibrio sp. gây bệnh trên tôm, cá
  18. Quy trình tạo chế phẩm từ dịch chiết cây chó đẻ thân xanh kết hợp vi sinh vật có lợi
  19. Quy trình sử dụng chế phẩm từ dịch chiết cây chó đẻ thân xanh kết hợp vi sinh vật có lợi
  20. Chế phẩm tảo Skeletonema costatum làm thức ăn nuôi tôm.
Tiếng Việt